Bảng giá chuyển nhà trọn gói được tính như thế nào ?
Bảng giá chuyển nhà trọn gói phụ thuộc vào nhiều yếu tố như khối lượng đồ đạc , quãng đường vận chuyển và điều kiện bốc xếp thực tế . Việc hiểu rõ cách tính giá sẽ giúp khách hàng chủ động chi phí và tránh phát sinh ngoài dự kiến .
Dịch vụ chuyển nhà chuyên nghiệp luôn khảo sát trước để đưa ra mức giá phù hợp và minh bạch.
Các yếu tố ảnh hưởng đến bảng giá chuyển nhà trọn gói
1. Khối lượng đồ đạc

Đồ đạc chuyển nhà trọn gói
Khối lượng càng nhiều khi :
- Cần xe tải lớn hơn
- Tăng số lượng nhân công
- Thòi gian vân chuyển lâu hơn
2. Quãng đường vận chuyển
Chi phí sẽ thay dổi tùy theo :
- Khoảng cách giữ hai địa điểm
- Điều kiện giao thông
- Chuyển nội quận hoặc liên tỉnh
3. Điều kiện bốc xếp thực tế
Một số yếu tố có thể làm thay đổi chi phí :
- Nhà trong hẻm nhỏ , xe tải không vào được
- Không có thang máy
- Chung cư cao tầng
- Phải khiêng đi bộ xa
Bảng giá dịch vụ chuyển nhà trọn gói mới nhất
Bảng giá chuyển nhà trọn gói được xây dựng minh bạch , dựa trên quãng đường vận chuyển , loại xe và khối lượng đồ đạc thực tế. Dưới đây là mức giá tham khảo để khách hàng dễ dàng dự trù chi phí trước khi chuyển nhà .
Bảng giá xe chuyển nhà trọng gói
| Loại xe |
Giá mở cửa (12km đầu) |
Km tiếp theo |
Thời gian lên/xuống |
Phí chờ 1h |
| 550kg (thùng 1,8m) |
360.000đ |
20.000đ/km |
30 phút |
100.000đ |
| 750kg (thùng 2,2m) |
400.000đ |
20.000đ/km |
30 phút |
100.000đ |
| 1 tấn (thùng 2,8m) |
500.000đ |
20.000đ/km |
45 phút |
100.000đ |
| 1.25 tấn (thùng 3m) |
550.000đ |
20.000đ/km |
45 phút |
100.000đ |
| 1.8 tấn (thùng 3,8m) |
650.000đ |
20.000đ/km |
45 phút |
100.000đ |
| 2 tấn (thùng 4,3m) |
700.000đ |
25.000đ/km |
45 phút |
100.000đ |
| 2 tấn bàn nâng (thùng 4,4m) |
900.000đ |
25.000đ/km |
45 phút |
100.000đ |
| 2 tấn (thùng 6m) |
900.000đ |
25.000đ/km |
60 phút |
120.000đ |
| 2.5 tấn (thùng 6,2m) |
1.000.000đ |
25.000đ/km |
60 phút |
120.000đ |
| 2.5 tấn bàn nâng (thùng 6,2m) |
1.200.000đ |
25.000đ/km |
60 phút |
120.000đ |
Chi phí bốc xếp đồ đạc
Chi phí nhân công được tính theo số lượng người tham gia bốc xếp tại hai đầu .
| Từ 2 tấn trở lên |
500.000đ/người |
Chi Phí vật tư đóng gói ( nếu có )
Tùy theo nhu cầu thực tế , khách hàng có thể sử dụng thêm vật tư bảo vệ đồ đạc:
| Thùng carton (60x40x35cm) |
25.000đ/cái |
| Xốp nổ chống sốc |
600.000đ/cuộn |
| Bọc đen loại lớn |
10.000đ/cái |
| Tháo lắp máy lạnh |
250.000đ/bộ |
Lưu ý về bảng giá
- Giá trên chưa bao gồm VAT
- Chi phí vật tư tính theo khối lượng sử dụng thực tế
- Giá có thể thay đổi tùy điều kiện bốc xếp , quãng đường và thời điểm chuyển
- Khuyến khích khảo sát trước để có báo giá chính xác
Cam kết dịch vụ
- Báo giá rõ ràng , minh bạch
- Không phát sinh chi phí ngoài hợp dồng
- Đội ngũ chuyên nghiệp an toàn
- Hỗ trợ nhanh chóng theo thời gian yêu cầu
Khi nào nên tham khảo bảng giá trước khi chuyển nhà ?
Bạn nên xem bảng giá chuyển nhà trọn gói khi :
- Chuẩn bị chuyển nhà trong thời gian tới
- Muốn dự trù chi phí để lên kế hoạch tài chính
- Cần so sánh giữa các loại xe và phương án vận chuyển
- Muốn lựa chọn dịch vụ phù hợp với khối lượng đò đạc
Việc tham khảo bảng giá trước sẽ giúp bạn chủ động hơn tránh chi phí phát sinh không cần thiết .
Bạn có thể tham khảo thêm :
Quy trình chuyển nhà trọn gói
Lợi ích khi sử dụng dịch vụ chuyển nhà trọn gói